dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
ă^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "ă^"
Ăn lắm thì núi cũng lở
Ăn lắm thời hết miếng ngon
Ăn lắm, trả nhiều
Ăn làng Gáo, kiện cáo Đào Tràng
Ăn lành ở hiền
Ăn lạt mới biết muối mặn
Ăn lấy đặc, mặc lấy dày
Ăn lấy chắc, mặc lấy bền
Ăn lấy đời chơi lấy thì
Ăn lấy đời, chơi lấy thời
Ăn lấy sống, ở lấy sáng
Ăn lấy thơm lấy tho chứ không đi ăn lấy no lấy béo
Ăn lấy thơm lấy tho chứ không lấy no lấy béo
Ăn lấy thơm tho, chứ không lấy no lấy béo
Ăn lấy vị chứ ai lấy bị mà mang
Ăn lấy vị không ai lấy bị mà đong
Ăn lên bắc, chạy giặc xuống nam
Ăn liền anh, làm liền em
Ăn liều tiêu bậy
Ăn liều, tiêu càn
Ăn lời từng chốn, bán vốn từng nơi
Ăn lỗ miệng, tháo lỗ trôn
Ăn lông ở lỗ
Ăn lựa bát, nói lựa lời, đừng có chơi bời với kẻ nói rông
Ăn lúa tháng năm trông trăng rằm tháng tám
Ăn lúc đói, nói lúc hay
Ăn lúc đói, nói lúc say
Ăn lưng đọi làm lọi lưng
Ăn mặc dở chợ dở quê
Ăn mắm khát nước
Ăn mắm lắm cơm
Ăn mắm mút dòi
Ăn mắm mút tay
Ăn mắm ngắm về sau
Ăn mắm phải ngắm về sau
Ăn mắm thì ngắm về sau
Ăn mặn kẻ Nét, nói phét Yên Từ
Ăn mặn khát nước
Ăn mặn nói ngay
Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối
Ăn mặn thì khát nước
Ăn mận trả đào
Ăn mật trả gừng
Ăn mày đánh đổ cầu ao
Ăn mày cầm tinh bị gậy
Ăn mày chẳng tày giữ bị
Ăn mày chả tày giữ bị
Ăn mày chính thực là ta, đói cơm rách áo hoá ra ăn mày
Ăn mày giữ bị
Ăn mày hoàn bị gậy
Ăn mày không có ống bơ
Ăn mày không tày giữ bị
Ăn mày là ai? Ăn mày là ta, đói cơm rách áo hoá ra ăn mày
Ăn mày là ai, ăn mày là ta, đói cơm rách áo thì ra ăn mày
Ăn mày lại hoàn bị gậy
Ăn mày lại đòi xôi vò
Ăn mày mang bị gậy
Ăn mày nơi cả thể, làm rể nơi nhiều con
Ăn mày nơi cả thế, làm rể nơi nhiều con
Ăn mày nơi có thể, làm rể nơi nhiều con
Ăn mày đòi mặc áo gấm
Ăn mày đòi xôi gấc
Ăn mày đòi xôi gấc ăn chịu đòi bánh chưng
Ăn mày đòi xôi gấc, ăn chực đòi bánh chưng
Ăn mày quen ngõ
Ăn miếng chả, giả miếng bùi
Ăn miếng chả, trả miếng
Ăn miếng chả, trả miếng bùi
Ăn miếng chả, trả miếng nem
Ăn miếng cho ngon phải đờn cho đáng
Ăn miếng ngon, chồng con giả người
Ăn miếng ngon, chồng con trả người
Ăn miếng ngọt, trả miếng bùi
Ăn miếng trả miếng
Ăn miếng xôi, lôi miếng chả, trả miếng bánh
Ăn miếng xôi lôi miếng chả trả miếng thịt
Ăn mít bỏ xơ
Ăn mít bỏ xơ, ăn cá bỏ lờ
Ăn mít đi chợ Bôn, ăn tôm đi chợ Ghép
Ăn mít thì ít ăn cơm
Ăn mòn bát mòn đũa
Ăn mòn bát vẹt đũa
Ăn mòn đũa mòn bát
Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
Ăn một bát, nói một lời
Ăn một bữa một con heo, không bằng ngọn gió trong đèo thổi ra
Ăn một chắc thời tức, làm một chắc thời bực
Ăn một mâm, nằm một chiếu
Ăn một miếng, tiếng cả đời
Ăn một miếng, tiếng để đời
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...